cách mạng tư sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách mạng tư sản (Danh từ)

Cách mạng nhằm loại bỏ chế độ phong kiến hoặc các tàn tích của nó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách mạng tư sản Pháp đã đánh dấu sự chuyển biến lớn lao trong lịch sử châu Âu."
  • 2."Một cuộc cách mạng tư sản thành công thường dẫn đến sự hình thành của một xã hội dân chủ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng tư sản"

Lưu ý về danh từ

"cách mạng tư sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng tư sản"

cách mạng tư sản là danh từ trong tiếng Việt. Cách mạng nhằm loại bỏ chế độ phong kiến hoặc các tàn tích của nó. Ví dụ: "Cách mạng tư sản Pháp đã đánh dấu sự chuyển biến lớn lao trong lịch sử châu Âu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này