cách mạng khoa học - kỹ thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách mạng khoa học - kỹ thuật (Danh từ)

Thời kỳ mà các phát minh và ứng dụng công nghệ mới có tác động mạnh mẽ đến đời sống xã hội, kinh tế và văn hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách mạng khoa học - kỹ thuật đã làm thay đổi hoàn toàn cách sản xuất trong công nghiệp."
  • 2."Nhiều lĩnh vực như y học và giáo dục cũng được hưởng lợi từ cách mạng khoa học - kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng khoa học - kỹ thuật"

Lưu ý về danh từ

"cách mạng khoa học - kỹ thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng khoa học - kỹ thuật"

cách mạng khoa học - kỹ thuật là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ mà các phát minh và ứng dụng công nghệ mới có tác động mạnh mẽ đến đời sống xã hội, kinh tế và văn hóa. Ví dụ: "Cách mạng khoa học - kỹ thuật đã làm thay đổi hoàn toàn cách sản xuất trong công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này