cách mạng vô sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách mạng vô sản (Danh từ)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách mạng vô sản đã đánh dấu một bước ngoặt lịch sử trong cuộc đấu tranh giai cấp."
  • 2."Nhiều nước đã trải qua cách mạng vô sản để thiết lập chế độ xã hội chủ nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng vô sản"

Lưu ý về danh từ

"cách mạng vô sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng vô sản"

cách mạng vô sản là danh từ trong tiếng Việt. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản. Ví dụ: "Cách mạng vô sản đã đánh dấu một bước ngoặt lịch sử trong cuộc đấu tranh giai cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này