cách mạng kĩ thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách mạng kĩ thuật (Danh từ)

Quá trình thay đổi mang tính cách mạng trong lĩnh vực sản xuất, nhằm chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động bằng máy móc, chủ yếu thông qua công nghiệp hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách mạng kĩ thuật đã mang lại nhiều tiến bộ cho nền sản xuất."
  • 2."Chúng ta cần đầu tư nhiều hơn cho cách mạng kĩ thuật để nâng cao năng suất lao động."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng kĩ thuật"

Lưu ý về danh từ

"cách mạng kĩ thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng kĩ thuật"

cách mạng kĩ thuật là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình thay đổi mang tính cách mạng trong lĩnh vực sản xuất, nhằm chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động bằng máy móc, chủ yếu thông qua công nghiệp hóa. Ví dụ: "Cách mạng kĩ thuật đã mang lại nhiều tiến bộ cho nền sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này