cách mạng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách mạng (Danh từ)

(viết hoa) cách mạng tháng Tám (nói tắt) thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời trước Cách mạng."
  • 2."Cách mạng tháng Tám đã mở ra một trang sử mới cho đất nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cách mạng (Tính từ)

Thuộc về cách mạng, thể hiện tính chất cách mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính quyền cách mạng."
  • 2."Nền văn học cách mạng."
  • 3."Các phong trào chính trị hiện nay cần có tính cách mạng để đáp ứng yêu cầu đổi mới."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng"

Lưu ý về tính từ

"cách mạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cách mạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cách mạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng"

cách mạng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (viết hoa) cách mạng tháng Tám (nói tắt) thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử Việt Nam. Ví dụ: "Thời trước Cách mạng."

Từ liên quan

Động từ

cách li

Hành động không cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác nhằm ngăn ngừa điều gì đó, thường là để tránh lây nhiễm bệnh.

Xem chi tiết
Danh từ

cách luật

Hệ thống các quy tắc về vần, đối, niêm luật và sự hạn chế số câu, số chữ trong một số thể loại văn vần hoặc văn biền ngẫu.

Xem chi tiết
Động từ

cách ly

Hành động tách rời một người hoặc một nhóm ra khỏi những người khác, thường để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng công nghiệp

Sự chuyển biến mạnh mẽ trong phát triển lực lượng sản xuất khi chuyển từ sản xuất thủ công sang sử dụng máy móc, xảy ra trong nửa sau thế kỷ XVIII và đầu thế kỷ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, góp phần thiết lập hoàn toàn hệ thống tư bản.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng dân chủ tư sản

Cuộc cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành phố và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập, tác động đến xu thế của cuộc cách mạng thông qua những yêu sách riêng của họ.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng dân tộc dân chủ

Cách mạng nhằm chống lại các thế lực đế quốc và phong kiến, nhằm giành độc lập cho dân tộc và thực hiện các nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này