cách li

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách li (Động từ)

Hành động không cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác nhằm ngăn ngừa điều gì đó, thường là để tránh lây nhiễm bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách li bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm."
  • 2."Phòng cách li được sử dụng để ngăn chặn sự lây lan."
  • 3."Trong thời gian dịch bệnh, mọi người cần cách li để bảo vệ sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "cách li"

Lưu ý về động từ

"cách li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cách li"

cách li là động từ trong tiếng Việt. Hành động không cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác nhằm ngăn ngừa điều gì đó, thường là để tránh lây nhiễm bệnh. Ví dụ: "Cách li bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này