cái

Danh từTính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cái (Danh từ)

Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.

Ví dụ (2)
  • 1."khôn ăn cái, dại ăn nước (tng)"
  • 2."Món canh này không thể thiếu cái chính."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cái (Tính từ)

Được dùng để phân biệt cái gì to, thường là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn.

Ví dụ (6)
  • 1."cột cái"
  • 2."rễ cái"
  • 3."ngón tay cái"
  • 4."sông cái"
  • 5."đường cái"
  • 6."quả bưởi cái to hơn quả bưởi nhỏ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cái (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của động tác hoặc quá trình ngắn.

Ví dụ (4)
  • 1."ngã một cái rất đau"
  • 2."nghỉ tay cái đã"
  • 3."loáng một cái đã biến mất"
  • 4."nhét sách vào túi cái."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: cái (Trợ từ)

Từ thể hiện sự nhấn mạnh về sắc thái rõ ràng của sự vật mà người nói muốn nêu bật với những đặc điểm nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."cái cây bưởi ấy rất sai quả"
  • 2."cái ngày đáng ghi nhớ ấy"
  • 3."cái áo này rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cái"

Lưu ý về tính từ

"cái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cái" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cái"

cái là danh từ, tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước. Ví dụ: "khôn ăn cái, dại ăn nước (tng)"

Từ ghép & cụm từ với "cái"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này