cái
Định nghĩa
Nghĩa 1: cái (Danh từ)
Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.
- 1."khôn ăn cái, dại ăn nước (tng)"
- 2."Món canh này không thể thiếu cái chính."
Nghĩa 2: cái (Tính từ)
Được dùng để phân biệt cái gì to, thường là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn.
- 1."cột cái"
- 2."rễ cái"
- 3."ngón tay cái"
- 4."sông cái"
- 5."đường cái"
- 6."quả bưởi cái to hơn quả bưởi nhỏ."
Nghĩa 3: cái (Danh từ)
Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của động tác hoặc quá trình ngắn.
- 1."ngã một cái rất đau"
- 2."nghỉ tay cái đã"
- 3."loáng một cái đã biến mất"
- 4."nhét sách vào túi cái."
Nghĩa 4: cái (Trợ từ)
Từ thể hiện sự nhấn mạnh về sắc thái rõ ràng của sự vật mà người nói muốn nêu bật với những đặc điểm nhất định.
- 1."cái cây bưởi ấy rất sai quả"
- 2."cái ngày đáng ghi nhớ ấy"
- 3."cái áo này rất đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "cái"
Lưu ý về tính từ
"cái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cái" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cái"
cái là danh từ, tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước. Ví dụ: "khôn ăn cái, dại ăn nước (tng)"
Từ ghép & cụm từ với "cái"
Từ liên quan
cách âm
Ngăn chặn sự truyền đi của âm thanh từ bên trong ra bên ngoài và ngược lại.
cách điện
Ngăn chặn dòng điện không chạy qua một vật liệu hay thiết bị.
cách điệu hoá
Thể hiện một hình tượng nghệ thuật thông qua việc chọn lọc và làm nổi bật những nét đặc trưng nhất.
cái bang
(Từ cũ, ít dùng) người chuyên đi ăn xin, thường tổ chức thành nhóm.
cái chết trắng
Cái chết do sử dụng ma túy; cũng được dùng để chỉ ma túy, những chất gây hại đến tính mạng con người.
cái ghẻ
Động vật chân đốt nhỏ sống ký sinh trên da, gây ra bệnh ghẻ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.