bươu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bươu (Động từ)

Sưng thành cục ở đầu hoặc trán.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị ngã bươu đầu."
  • 2."Bươu đầu mẻ trán."
  • 3."Sau khi va chạm, anh ấy có một cái bươu lớn trên trán."
  • 4."Cô bé khóc vì bươu trên đầu do chơi đùa quá mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "bươu"

Lưu ý về động từ

"bươu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bươu"

bươu là động từ trong tiếng Việt. Sưng thành cục ở đầu hoặc trán. Ví dụ: "Bị ngã bươu đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này