búng ra sữa
Định nghĩa
Nghĩa 1: búng ra sữa (Động từ)
Hành động vắt sữa từ vú bò hoặc dê để thu hoạch.
- 1."Mỗi sáng, tôi đều búng ra sữa từ những con bò trong trang trại."
- 2."Cô ấy khéo léo búng ra sữa để không làm đau con dê."
- 3."Ông bà tôi thường dạy tôi cách búng ra sữa khi còn nhỏ."
Nghĩa 2: búng ra sữa (Danh từ)
Quá trình hoặc hành động búng sữa cho sử dụng.
- 1."Búng ra sữa là một phần quan trọng trong ngành chăn nuôi."
- 2."Chúng ta cần học cách búng ra sữa để duy trì nguồn cung thực phẩm."
- 3."Có nhiều kỹ thuật để búng ra sữa một cách hiệu quả."
Lưu ý khi sử dụng "búng ra sữa"
Lưu ý về động từ
"búng ra sữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"búng ra sữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "búng ra sữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "búng ra sữa"
búng ra sữa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động vắt sữa từ vú bò hoặc dê để thu hoạch. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi đều búng ra sữa từ những con bò trong trang trại."
Từ liên quan
bún tàu
Miến được làm từ bột đậu xanh, phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
búng
(tôm) co mình và nhảy lên để di chuyển.
búng báng
Từ chỉ âm thanh dội lại khi một vật gì đó va chạm nhẹ hoặc cách diễn đạt sự châm biếm, trêu chọc.
búp
Vật có hình dạng thon, nhọn ở đầu, giống như hình búp.
búp bê
Mô hình hoặc tượng trưng cho một người, thường được làm bằng nhựa, vải hoặc các chất liệu khác, thường được trẻ em sử dụng để chơi.
búp phê
Tủ dùng để chứa đựng các đồ vật phục vụ cho việc ăn uống và những mục đích khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.