búng ra sữa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: búng ra sữa (Động từ)

Hành động vắt sữa từ vú bò hoặc dê để thu hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi đều búng ra sữa từ những con bò trong trang trại."
  • 2."Cô ấy khéo léo búng ra sữa để không làm đau con dê."
  • 3."Ông bà tôi thường dạy tôi cách búng ra sữa khi còn nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: búng ra sữa (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động búng sữa cho sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Búng ra sữa là một phần quan trọng trong ngành chăn nuôi."
  • 2."Chúng ta cần học cách búng ra sữa để duy trì nguồn cung thực phẩm."
  • 3."Có nhiều kỹ thuật để búng ra sữa một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "búng ra sữa"

Lưu ý về động từ

"búng ra sữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"búng ra sữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "búng ra sữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "búng ra sữa"

búng ra sữa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động vắt sữa từ vú bò hoặc dê để thu hoạch. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi đều búng ra sữa từ những con bò trong trang trại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này