búng báng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búng báng (Danh từ)

Từ chỉ âm thanh dội lại khi một vật gì đó va chạm nhẹ hoặc cách diễn đạt sự châm biếm, trêu chọc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng búng báng phát ra khi quả bóng chạm đất."
  • 2."Họ thường nói búng báng để trêu nhau trong những buổi gặp mặt."

Lưu ý khi sử dụng "búng báng"

Lưu ý về danh từ

"búng báng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "búng báng"

búng báng là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ âm thanh dội lại khi một vật gì đó va chạm nhẹ hoặc cách diễn đạt sự châm biếm, trêu chọc. Ví dụ: "Tiếng búng báng phát ra khi quả bóng chạm đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này