búng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: búng (Động từ)

(tôm) co mình và nhảy lên để di chuyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôm còn sống, đang búng tanh tách."
  • 2."Những con tôm búng lên trong thau nước."
2
Động từ

Nghĩa 2: búng (Động từ)

Phồng má và ngậm đầy trong miệng.

Ví dụ (2)
  • 1."Búng một miệng cơm đầy."
  • 2."Cô bé búng đầy má bánh kẹo."
3
Danh từ

Nghĩa 3: búng (Danh từ)

Lượng thức ăn chứa đầy trong miệng khi phồng má.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngậm một búng cơm."
  • 2."Hắn ngậm một búng cá kho trong miệng."

Lưu ý khi sử dụng "búng"

Lưu ý về động từ

"búng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"búng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "búng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "búng"

búng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (tôm) co mình và nhảy lên để di chuyển. Ví dụ: "Tôm còn sống, đang búng tanh tách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này