bùng nổ dân số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bùng nổ dân số (Danh từ)

Hiện tượng dân số tăng trưởng rất nhanh, vượt quá khả năng quản lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạn chế nguy cơ bùng nổ dân số."
  • 2."Chính phủ cần có những biện pháp mạnh mẽ để kiểm soát bùng nổ dân số."
  • 3."Bùng nổ dân số có thể dẫn đến nhiều vấn đề xã hội và môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "bùng nổ dân số"

Lưu ý về danh từ

"bùng nổ dân số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bùng nổ dân số"

bùng nổ dân số là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng dân số tăng trưởng rất nhanh, vượt quá khả năng quản lý. Ví dụ: "Hạn chế nguy cơ bùng nổ dân số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này