bùng phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bùng phát (Động từ)

Phát sinh và phát triển mạnh mẽ, thường với mức độ bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tệ cờ bạc lại được dịp bùng phát."
  • 2."Bệnh dịch bùng phát, khiến các cơ quan chức năng phải vào cuộc gấp."
  • 3."Nạn tội phạm bùng phát trong mùa lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "bùng phát"

Lưu ý về động từ

"bùng phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bùng phát"

bùng phát là động từ trong tiếng Việt. Phát sinh và phát triển mạnh mẽ, thường với mức độ bất ngờ. Ví dụ: "Tệ cờ bạc lại được dịp bùng phát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này