Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động mút núm vú để lấy sữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Con có khóc mẹ mới cho bú (tng)"
  • 2."Bé thường bú sữa mẹ vào buổi sáng."
  • 3."Sau khi ăn no, bé thường không muốn bú thêm."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"bú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

bú là động từ trong tiếng Việt. Hành động mút núm vú để lấy sữa. Ví dụ: "Con có khóc mẹ mới cho bú (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này