bùng bục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bùng bục (Tính từ)

Dễ bị bục ra, thường dùng để chỉ chất liệu hoặc đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Vải bở bùng bục."
  • 2."Chiếc bánh này bùng bục, chỉ cần chạm nhẹ là nát."
  • 3."Đây là loại giấy bùng bục, không nên sử dụng để viết."

Lưu ý khi sử dụng "bùng bục"

Lưu ý về tính từ

"bùng bục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bùng bục"

bùng bục là tính từ trong tiếng Việt. Dễ bị bục ra, thường dùng để chỉ chất liệu hoặc đồ vật. Ví dụ: "Vải bở bùng bục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này