bùng nổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bùng nổ (Động từ)

Phát sinh một cách mạnh mẽ và đột ngột.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiến tranh bùng nổ."
  • 2."Thời đại bùng nổ công nghệ thông tin."
  • 3."Sự sáng tạo bùng nổ trong lĩnh vực nghệ thuật."
  • 4."Dân số thành phố bùng nổ trong thập kỷ vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "bùng nổ"

Lưu ý về động từ

"bùng nổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bùng nổ"

bùng nổ là động từ trong tiếng Việt. Phát sinh một cách mạnh mẽ và đột ngột. Ví dụ: "Chiến tranh bùng nổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này