bùng bùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bùng bùng (Tính từ)

(lửa cháy) lớn và mạnh mẽ, diễn tả sức lan tỏa của ngọn lửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọn lửa bùng bùng bốc lên."
  • 2."Lửa trong lò cháy bùng bùng sáng rực."
  • 3."Cảnh rừng bùng bùng cháy khiến mọi người hoảng hốt."

Lưu ý khi sử dụng "bùng bùng"

Lưu ý về tính từ

"bùng bùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bùng bùng"

bùng bùng là tính từ trong tiếng Việt. (lửa cháy) lớn và mạnh mẽ, diễn tả sức lan tỏa của ngọn lửa. Ví dụ: "Ngọn lửa bùng bùng bốc lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này