bún thang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bún thang (Danh từ)

Món ăn truyền thống gồm bún, thịt gà xé nhỏ, giò và trứng tráng thái nhỏ, thường được rắc thêm tôm bông và chan nước dùng thơm ngon.

Ví dụ (2)
  • 1."Bún thang là một trong những đặc sản nổi tiếng của Hà Nội."
  • 2."Tôi thích thưởng thức bún thang vào mỗi buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "bún thang"

Lưu ý về danh từ

"bún thang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bún thang"

bún thang là danh từ trong tiếng Việt. Món ăn truyền thống gồm bún, thịt gà xé nhỏ, giò và trứng tráng thái nhỏ, thường được rắc thêm tôm bông và chan nước dùng thơm ngon. Ví dụ: "Bún thang là một trong những đặc sản nổi tiếng của Hà Nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này