bưng bít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bưng bít (Động từ)

Hành động giấu giếm, giữ kín mà không để cho người khác biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bưng bít thông tin sẽ gây ra sự nghi ngờ."
  • 2."Cô ấy luôn bưng bít những bí mật trong gia đình."
  • 3.""Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!""

Lưu ý khi sử dụng "bưng bít"

Lưu ý về động từ

"bưng bít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bưng bít"

bưng bít là động từ trong tiếng Việt. Hành động giấu giếm, giữ kín mà không để cho người khác biết. Ví dụ: "Bưng bít thông tin sẽ gây ra sự nghi ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này