bưng bê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bưng bê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động bưng thức ăn hoặc đồ uống đến tận nơi để phục vụ khách.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà hàng này nổi tiếng vì nhân viên bưng bê nhanh chóng."
  • 2."Trong tiệc cưới, họ luôn có người bưng bê nước và món ăn cho khách."

Lưu ý khi sử dụng "bưng bê"

Lưu ý về động từ

"bưng bê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bưng bê"

bưng bê là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động bưng thức ăn hoặc đồ uống đến tận nơi để phục vụ khách. Ví dụ: "Nhà hàng này nổi tiếng vì nhân viên bưng bê nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này