bủn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bủn (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn hoặc không đủ đầy.
- 1."Gia đình họ bủn đến nỗi không có đủ ăn."
- 2."Cô ấy cảm thấy bủn khi nhìn thấy bạn bè có cuộc sống sung túc."
Lưu ý khi sử dụng "bủn"
Lưu ý về tính từ
"bủn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bủn"
bủn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn hoặc không đủ đầy. Ví dụ: "Gia đình họ bủn đến nỗi không có đủ ăn."
Từ liên quan
bủ
Từ (trong phương ngữ) dùng để gọi người già cả với sự kính trọng và thân mật, tương tự như 'lão' hay 'cụ'.
bủa
Vật dùng để tằm làm kén, được tạo thành từ những cành cây có nhiều nhánh ghép lại.
bủa vây
Tỏa ra khắp mọi phía để bao vây, ngăn cản không cho thoát ra.
bủn nhủn
Từ chỉ trạng thái cơ thể bị yếu ớt, không cứng cáp, thường do mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng.
bủn rủn
Tính trạng của một người hoặc vật luôn yêu cầu, đòi hỏi làm nhiều thứ mà không thoải mái hoặc không thích hợp.
bủn xỉn
Chỉ sự hà tiện đến mức quá đáng, không dám chi tiêu ngay cả cho những khoản nhỏ nhặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.