bủn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bủn (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn hoặc không đủ đầy.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình họ bủn đến nỗi không có đủ ăn."
  • 2."Cô ấy cảm thấy bủn khi nhìn thấy bạn bè có cuộc sống sung túc."

Lưu ý khi sử dụng "bủn"

Lưu ý về tính từ

"bủn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bủn"

bủn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn hoặc không đủ đầy. Ví dụ: "Gia đình họ bủn đến nỗi không có đủ ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này