bủn rủn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bủn rủn (Tính từ)
Tính trạng của một người hoặc vật luôn yêu cầu, đòi hỏi làm nhiều thứ mà không thoải mái hoặc không thích hợp.
- 1."Mỗi lần đi ăn, anh ấy luôn bủn rủn đòi chia tiền."
- 2."Cô ấy bủn rủn khi phải mặc đồ quá chật, khiến cô khó chịu suốt cả ngày."
- 3."Mỗi khi có tiệc tùng, bố tôi lúc nào cũng bủn rủn để chuẩn bị nhiều món ăn."
Nghĩa 2: bủn rủn (Động từ)
Hành động cảm thấy bất an hoặc không thoải mái trong một tình huống nào đó.
- 1."Khi nghe tin có bão, tôi bủn rủn vì sợ nơi mình ở sẽ bị thiệt hại."
- 2."Cô ấy bủn rủn khi đứng trước mặt mọi người để phát biểu."
- 3."Anh ấy bủn rủn khi phải phỏng vấn xin việc lần đầu tiên."
Lưu ý khi sử dụng "bủn rủn"
Lưu ý về động từ
"bủn rủn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bủn rủn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bủn rủn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bủn rủn"
bủn rủn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tính trạng của một người hoặc vật luôn yêu cầu, đòi hỏi làm nhiều thứ mà không thoải mái hoặc không thích hợp. Ví dụ: "Mỗi lần đi ăn, anh ấy luôn bủn rủn đòi chia tiền."
Từ liên quan
bủa vây
Tỏa ra khắp mọi phía để bao vây, ngăn cản không cho thoát ra.
bủn
Từ dùng để chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn hoặc không đủ đầy.
bủn nhủn
Từ chỉ trạng thái cơ thể bị yếu ớt, không cứng cáp, thường do mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng.
bủn xỉn
Chỉ sự hà tiện đến mức quá đáng, không dám chi tiêu ngay cả cho những khoản nhỏ nhặt.
bủng
Từ mô tả nước da nhợt nhạt, có vẻ căng mọng nước do tình trạng sức khỏe yếu.
bủng beo
Từ mô tả tình trạng cơ thể gầy yếu, xanh xao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.