bủa vây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bủa vây (Động từ)

Tỏa ra khắp mọi phía để bao vây, ngăn cản không cho thoát ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Bủa vây khu rừng."
  • 2."Bọn cướp đã bị bủa vây khắp xung quanh."
  • 3."Đội quân bủa vây thành phố, không cho ai ra vào."
  • 4."Chúng tôi phải bủa vây những khu vực trọng điểm để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "bủa vây"

Lưu ý về động từ

"bủa vây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bủa vây"

bủa vây là động từ trong tiếng Việt. Tỏa ra khắp mọi phía để bao vây, ngăn cản không cho thoát ra. Ví dụ: "Bủa vây khu rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này