bủn nhủn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bủn nhủn (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái cơ thể bị yếu ớt, không cứng cáp, thường do mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân tay bủn nhủn."
  • 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy bủn nhủn và không muốn di chuyển."
  • 3."Cô ấy bủn nhủn sau khi chạy bộ vài km."

Lưu ý khi sử dụng "bủn nhủn"

Lưu ý về tính từ

"bủn nhủn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bủn nhủn"

bủn nhủn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái cơ thể bị yếu ớt, không cứng cáp, thường do mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng. Ví dụ: "Chân tay bủn nhủn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này