bủa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bủa (Danh từ)

Vật dùng để tằm làm kén, được tạo thành từ những cành cây có nhiều nhánh ghép lại.

2
Động từ

Nghĩa 2: bủa (Động từ)

Tỏa ra bao trùm các phía trong một phạm vi rộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bủa lưới đánh cá."
  • 2."Bủa đi tìm bạn trong dịp lễ hội."
  • 3."Sương mù bủa đầy trời vào sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "bủa"

Lưu ý về động từ

"bủa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bủa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bủa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bủa"

bủa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật dùng để tằm làm kén, được tạo thành từ những cành cây có nhiều nhánh ghép lại.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này