búa đinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búa đinh (Danh từ)

Búa nhỏ dùng để đóng đinh vào vật liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần một cái búa đinh để sửa cái bàn."
  • 2."Người thợ mộc luôn mang theo búa đinh trong bộ dụng cụ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "búa đinh"

Lưu ý về danh từ

"búa đinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "búa đinh"

búa đinh là danh từ trong tiếng Việt. Búa nhỏ dùng để đóng đinh vào vật liệu. Ví dụ: "Tôi cần một cái búa đinh để sửa cái bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này