búa tạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búa tạ (Danh từ)

Cái búa lớn và nặng, thường có cán dài, được dùng trong xây dựng hoặc công việc nặng nhọc.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ dùng búa tạ để đập những viên đá lớn."
  • 2."Búa tạ là dụng cụ không thể thiếu trong các công trình xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "búa tạ"

Lưu ý về danh từ

"búa tạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "búa tạ"

búa tạ là danh từ trong tiếng Việt. Cái búa lớn và nặng, thường có cán dài, được dùng trong xây dựng hoặc công việc nặng nhọc. Ví dụ: "Người thợ dùng búa tạ để đập những viên đá lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này