búi tó

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búi tó (Danh từ)

Búi tóc, thường dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc giễu cợt.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có một búi tó thật ngộ nghĩnh."
  • 2."Mọi người thường cười khi thấy búi tó của tôi bị lệch."

Lưu ý khi sử dụng "búi tó"

Lưu ý về danh từ

"búi tó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "búi tó"

búi tó là danh từ trong tiếng Việt. Búi tóc, thường dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc giễu cợt. Ví dụ: "Cô ấy có một búi tó thật ngộ nghĩnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này