búi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búi (Danh từ)

Búi là một khối hoặc cụm gì đó bị cuộn tròn lại, thường là tóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã buộc tóc thành búi gọn gàng trước khi đi dự tiệc."
  • 2."Tôi thấy bạn gái của anh ấy thường làm búi tóc cao trong những ngày hè nóng bức."
  • 3."Búi tóc của cô ấy thật đẹp và mang lại vẻ thanh lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: búi (Động từ)

Búi có nghĩa là cuộn lại hoặc túm lại thành một hình dạng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy búi gọn chiếc khăn lại sau khi sử dụng."
  • 2."Bạn có thể búi dây sạc lại để không bị rối."
  • 3."Họ đã búi lại những tấm vải để dễ dàng vận chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "búi"

Lưu ý về động từ

"búi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"búi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "búi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "búi"

búi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Búi là một khối hoặc cụm gì đó bị cuộn tròn lại, thường là tóc. Ví dụ: "Cô ấy đã buộc tóc thành búi gọn gàng trước khi đi dự tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này