bụt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bụt (Danh từ)

Tên gọi dân gian chỉ Phật.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiền như bụt"
  • 2."Chúng tôi thường cầu nguyện trước bàn thờ bụt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bụt (Danh từ)

Tên viết tắt của râm bụt.

Ví dụ (2)
  • 1.""Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm.""
  • 2."Râm bụt nở rộ vào mùa hè, tạo nên cảnh sắc rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "bụt"

Lưu ý về danh từ

"bụt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bụt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bụt"

bụt là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi dân gian chỉ Phật. Ví dụ: "Hiền như bụt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này