búa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búa (Danh từ)

Dụng cụ thường dùng để bổ củi, có cấu tạo gồm một khối sắt hoặc thép với lưỡi sắc gắn vuông góc vào cán.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưỡi búa sáng loáng."
  • 2."Đầu đau như búa bổ."
  • 3."Người thợ cầm búa để đóng đinh."
  • 4."Anh ta dùng búa để phá món đồ cũ."

Lưu ý khi sử dụng "búa"

Lưu ý về danh từ

"búa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "búa"

búa là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ thường dùng để bổ củi, có cấu tạo gồm một khối sắt hoặc thép với lưỡi sắc gắn vuông góc vào cán. Ví dụ: "Lưỡi búa sáng loáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này