bọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bọt (Danh từ)
Từ ngữ dùng để chỉ nước bọt.
- 1."Trong miệng tôi có một ít bọt."
- 2."Khi cười, nước bọt có thể phun ra một chút bọt."
Lưu ý khi sử dụng "bọt"
Lưu ý về danh từ
"bọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bọt"
bọt là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngữ dùng để chỉ nước bọt. Ví dụ: "Trong miệng tôi có một ít bọt."
Từ liên quan
bọng
Bọc chứa chất lỏng trong cơ thể người và một số động vật.
bọng ong
Khúc gỗ hình trụ rỗng, bịt hai đầu, có một lỗ nhỏ cho ong vào làm tổ.
bọng đái
Túi chứa nước tiểu trong cơ thể.
bọt biển
Bộ xương mềm thu được từ bọt biển, thường được sử dụng làm vật liệu để kỳ cọ.
bỏ
Không còn quan tâm đến hoặc xem như không còn mối liên hệ với nhau.
bỏ bà
Hành động bỏ qua hay không thực hiện một việc gì đó mà thường bị xem là cần thiết hoặc có ý nghĩa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.