bọt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọt (Danh từ)

Từ ngữ dùng để chỉ nước bọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong miệng tôi có một ít bọt."
  • 2."Khi cười, nước bọt có thể phun ra một chút bọt."

Lưu ý khi sử dụng "bọt"

Lưu ý về danh từ

"bọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bọt"

bọt là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngữ dùng để chỉ nước bọt. Ví dụ: "Trong miệng tôi có một ít bọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này