bỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bỏ (Động từ)
Không còn quan tâm đến hoặc xem như không còn mối liên hệ với nhau.
- 1."Không bỏ bạn bè khi hoạn nạn."
- 2.""Gió đưa bụi chuối sau hè, Anh mê vợ bé bỏ bè con thơ.""
- 3."Anh ấy đã quyết định bỏ công việc này để theo đuổi đam mê."
Lưu ý khi sử dụng "bỏ"
Lưu ý về động từ
"bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bỏ"
bỏ là động từ trong tiếng Việt. Không còn quan tâm đến hoặc xem như không còn mối liên hệ với nhau. Ví dụ: "Không bỏ bạn bè khi hoạn nạn."
Từ liên quan
bọng đái
Túi chứa nước tiểu trong cơ thể.
bọt
Từ ngữ dùng để chỉ nước bọt.
bọt biển
Bộ xương mềm thu được từ bọt biển, thường được sử dụng làm vật liệu để kỳ cọ.
bỏ bà
Hành động bỏ qua hay không thực hiện một việc gì đó mà thường bị xem là cần thiết hoặc có ý nghĩa.
bỏ bê
(Khẩu ngữ) không quan tâm hoặc chăm sóc đến việc gì đó.
bỏ bễ
(Khẩu ngữ) có nghĩa giống như bỏ bê, thường dùng để chỉ việc không chăm sóc hoặc không quan tâm đến công việc chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.