bỏ bà

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ bà (Động từ)

Hành động bỏ qua hay không thực hiện một việc gì đó mà thường bị xem là cần thiết hoặc có ý nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi quyết định bỏ bà việc dọn dẹp hôm nay vì cảm thấy mệt mỏi."
  • 2."Cô ấy đã bỏ bà hẹn gặp bạn bè để ở nhà nghỉ ngơi."
  • 3."Chúng ta không nên bỏ bà những cơ hội quan trọng trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bỏ bà (Danh từ)

Một cụm từ được dùng để chỉ hành động hoặc thái độ từ chối hoặc lơ là đến một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc bỏ bà này sẽ ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng của dự án."
  • 2."Cô ấy không chấp nhận bỏ bà những gì mình đã hứa."
  • 3."Tôi cảm thấy rất tiếc khi phải nhận rằng đó là một bỏ bà nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ bà"

Lưu ý về động từ

"bỏ bà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bỏ bà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bỏ bà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ bà"

bỏ bà là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ qua hay không thực hiện một việc gì đó mà thường bị xem là cần thiết hoặc có ý nghĩa. Ví dụ: "Tôi quyết định bỏ bà việc dọn dẹp hôm nay vì cảm thấy mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này