bọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọng (Danh từ)

Bọc chứa chất lỏng trong cơ thể người và một số động vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Bọng nước đái"
  • 2."Bọng cà cuống"
  • 3."Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (tng)"
  • 4."Trong cơ thể người, bọng nước có thể hình thành khi bị thương."

Lưu ý khi sử dụng "bọng"

Lưu ý về danh từ

"bọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bọng"

bọng là danh từ trong tiếng Việt. Bọc chứa chất lỏng trong cơ thể người và một số động vật. Ví dụ: "Bọng nước đái"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này