bợt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bợt (Tính từ)

Chỉ sự không vững chắc, yếu ớt, không đảm bảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Những chiếc ghế này hơi bợt, không đủ chắc để ngồi lâu."
  • 2."Bước đi của cậu ấy có vẻ bợt bạt, như sắp ngã."
  • 3."Mùa này mưa nhiều khiến đất trở nên bợt, rất dễ trượt chân."
2
Động từ

Nghĩa 2: bợt (Động từ)

Hành động làm cho thứ gì đó lỏng lẻo hoặc không còn chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ bợt vít lại cho cái kệ này để nó không bị rung."
  • 2."Cô ấy bợt dây giày của mình để có thêm không gian thoải mái."
  • 3."Hãy bợt nắp bình nước ra nếu bạn muốn rót nước dễ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bợt"

Lưu ý về động từ

"bợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bợt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bợt"

bợt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự không vững chắc, yếu ớt, không đảm bảo. Ví dụ: "Những chiếc ghế này hơi bợt, không đủ chắc để ngồi lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này