bợp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bợp (Động từ)

Hành động đánh nhẹ vào mặt hoặc đầu bằng lòng bàn tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Bợp cho mấy phát."
  • 2."Hắn bợp vào mặt tôi để dọa nạt."
  • 3."Tôi thấy bạn bợp nhẹ vào đầu con mèo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bợp (Danh từ)

Khoảng cách ngắn của cú đánh nhẹ vào mặt hoặc đầu bằng lòng bàn tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị ăn mấy cái bợp tai."
  • 2."Cái bợp đó khiến tôi choáng váng."
  • 3."Anh ấy đã nhận một bợp mạnh từ bạn bè trong lúc vui đùa."

Lưu ý khi sử dụng "bợp"

Lưu ý về động từ

"bợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bợp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bợp"

bợp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đánh nhẹ vào mặt hoặc đầu bằng lòng bàn tay. Ví dụ: "Bợp cho mấy phát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này