bụ bẫm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bụ bẫm (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc hình dạng tròn trịa, đầy đặn, thường dùng để miêu tả cơ thể, đặc biệt là trẻ nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé hàng xóm thật bụ bẫm, trông rất đáng yêu."
  • 2."Bé trai ấy rất bụ bẫm, ai cũng muốn bế lên."
  • 3."Mình thích những đứa trẻ bụ bẫm, chúng lúc nào cũng vui vẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bụ bẫm (Danh từ)

Một tên gọi thân thương dành cho những đứa trẻ nhỏ, thể hiện sự yêu mến.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụ bẫm là niềm tự hào của gia đình tôi."
  • 2."Mọi người hay gọi con tôi là bụ bẫm vì nó rất dễ thương."
  • 3."Trong mắt bà, cháu mình luôn là một bụ bẫm đáng yêu."

Lưu ý khi sử dụng "bụ bẫm"

Lưu ý về tính từ

"bụ bẫm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bụ bẫm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bụ bẫm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bụ bẫm"

bụ bẫm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc hình dạng tròn trịa, đầy đặn, thường dùng để miêu tả cơ thể, đặc biệt là trẻ nhỏ. Ví dụ: "Con bé hàng xóm thật bụ bẫm, trông rất đáng yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này