bợn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bợn (Danh từ)

Đồ vật hoặc chất lạ còn lại, làm cho bẩn hoặc làm nước trở nên đục.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước trong, không chút bợn."
  • 2."Trên bề mặt có một lớp bợn, cần phải làm sạch."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bợn (Tính từ)

Tâm trạng có yếu tố gì đó gây trở ngại hoặc làm phiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Không bợn tư tình."
  • 2.""Êm ái chiều xuân tới khán đài, Lâng lâng chẳng bợn chút trần ai!""
  • 3."Tâm trí anh thật thanh tĩnh, không bợn ưu tư."

Lưu ý khi sử dụng "bợn"

Lưu ý về tính từ

"bợn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bợn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bợn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bợn"

bợn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ vật hoặc chất lạ còn lại, làm cho bẩn hoặc làm nước trở nên đục. Ví dụ: "Nước trong, không chút bợn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này