bợt bạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bợt bạt (Tính từ)

Từ dùng để chỉ vẻ ngoài nhạt nhòa, không có sức sống, thường biểu thị sự uể oải hoặc thiếu sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt mày bợt bạt."
  • 2."Cô ấy trông bợt bạt sau một đêm không ngủ."
  • 3."Nhìn cậu bé, ai cũng thấy vẻ mặt bợt bạt của nó."

Lưu ý khi sử dụng "bợt bạt"

Lưu ý về tính từ

"bợt bạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bợt bạt"

bợt bạt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ vẻ ngoài nhạt nhòa, không có sức sống, thường biểu thị sự uể oải hoặc thiếu sức lực. Ví dụ: "Mặt mày bợt bạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này