bổng ngoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bổng ngoại (Danh từ)

Một thuật ngữ cũ chỉ những khoản lợi ích mà quan lại thu được ngoài lương bổng, như tiền hối lộ, quà biếu, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời phong kiến, bổng ngoại thường là nguồn tài chính chính cho nhiều quan lại."
  • 2."Những vụ án tham nhũng thường liên quan đến các bổng ngoại mà quan lại nhận được."

Lưu ý khi sử dụng "bổng ngoại"

Lưu ý về danh từ

"bổng ngoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bổng ngoại"

bổng ngoại là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ cũ chỉ những khoản lợi ích mà quan lại thu được ngoài lương bổng, như tiền hối lộ, quà biếu, v.v. Ví dụ: "Trong thời phong kiến, bổng ngoại thường là nguồn tài chính chính cho nhiều quan lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này