bỗng chốc

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bỗng chốc (Phụ từ)

Từ chỉ sự xảy ra đột ngột hoặc trong một khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Trời bỗng chốc tối sầm."
  • 2."Đám đông đang ồn ào, bỗng chốc lặng thinh."
  • 3."Mọi sự không thể bỗng chốc mà thành."
  • 4."Cô ấy bỗng chốc trở nên nổi tiếng sau khi tham gia cuộc thi."

Câu hỏi thường gặp về "bỗng chốc"

bỗng chốc là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự xảy ra đột ngột hoặc trong một khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Trời bỗng chốc tối sầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này