bổn

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bổn (Danh từ)

Người hoặc vật thuộc về một nơi, một nhóm, một tổ chức nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bổn phận của chúng ta là giúp đỡ những người gặp khó khăn."
  • 2."Cô ấy là bổn nhân của hội từ thiện này."
  • 3."Chúng tôi đều có bổn phần trong việc bảo vệ môi trường."
2
Đại từ

Nghĩa 2: bổn (Đại từ)

Dùng để chỉ chính mình hoặc đề cập đến người nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Bổn đây là nơi tôi sinh ra và lớn lên."
  • 2."Tôi sẽ tự lo cho bổn thân mình trong mọi tình huống."
  • 3."Chỉ cần bổn quyết tâm, mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng."

Lưu ý khi sử dụng "bổn"

Lưu ý về danh từ

"bổn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bổn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bổn"

bổn là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật thuộc về một nơi, một nhóm, một tổ chức nào đó. Ví dụ: "Bổn phận của chúng ta là giúp đỡ những người gặp khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này