bổi hổi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bổi hổi (Tính từ)

Miêu tả trạng thái tâm lý hoặc cảm xúc hưng phấn, vui mừng, thường là khi gặp điều gì mới mẻ, thú vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy bổi hổi quá, vì sắp có một cuộc thi thú vị."
  • 2."Khi thấy món quà sinh nhật, cô ấy bổi hổi chạy lại mở nó ra."
  • 3."Tin tốt từ bạn cũ làm tôi cảm thấy bổi hổi trong lòng."
2
Động từ

Nghĩa 2: bổi hổi (Động từ)

Thể hiện hành động hoặc tình trạng hơi hoang mang, không bình tĩnh vì một điều gì đó bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin động trời, cô ấy bổi hổi không biết nên phản ứng thế nào."
  • 2."Anh ta bổi hổi khi thấy chiếc xe lao đến gần."
  • 3."Tôi bổi hổi khi không tìm thấy chìa khóa nhà."

Lưu ý khi sử dụng "bổi hổi"

Lưu ý về động từ

"bổi hổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bổi hổi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bổi hổi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bổi hổi"

bổi hổi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Miêu tả trạng thái tâm lý hoặc cảm xúc hưng phấn, vui mừng, thường là khi gặp điều gì mới mẻ, thú vị. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy bổi hổi quá, vì sắp có một cuộc thi thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này