bổi hổi bồi hồi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bổi hổi bồi hồi (Tính từ)

biểu hiện cảm xúc lo âu, hồi hộp, thường liên quan đến một sự kiện sắp xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đứng trước sân khấu, tôi cảm thấy bổi hồi bồi hồi vì lần đầu tiên diễn thuyết."
  • 2."Tôi đã bồi hồi bồi hồi khi chờ đợi kết quả cuộc thi."
  • 3."Cảm giác bồi hồi bồi hồi khiến tôi không thể ngủ được trước khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "bổi hổi bồi hồi"

Lưu ý về tính từ

"bổi hổi bồi hồi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bổi hổi bồi hồi"

bổi hổi bồi hồi là tính từ trong tiếng Việt. biểu hiện cảm xúc lo âu, hồi hộp, thường liên quan đến một sự kiện sắp xảy ra. Ví dụ: "Khi đứng trước sân khấu, tôi cảm thấy bổi hồi bồi hồi vì lần đầu tiên diễn thuyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này