bội tình

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bội tình (Danh từ)

Hành động phản bội tình cảm, thường là khi một người không trung thành với người mình yêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy cảm thấy đau khổ vì bị bội tình bởi người bạn gái cũ."
  • 2."Bội tình là lý do khiến nhiều mối quan hệ tan vỡ."
  • 3."Cô không thể chấp nhận được việc anh ấy bội tình khi đang ở bên nhau."
2
Động từ

Nghĩa 2: bội tình (Động từ)

Hành động phản bội hoặc không trung thành với một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn bội tình với người yêu, bạn sẽ rất khó sửa chữa mối quan hệ."
  • 2."Tôi không thể tưởng tượng mình sẽ bội tình với bất kỳ ai."
  • 3."Bội tình không chỉ làm tổn thương người khác mà còn làm tổn thương chính bản thân mình."

Lưu ý khi sử dụng "bội tình"

Lưu ý về động từ

"bội tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bội tình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bội tình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bội tình"

bội tình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động phản bội tình cảm, thường là khi một người không trung thành với người mình yêu. Ví dụ: "Anh ấy cảm thấy đau khổ vì bị bội tình bởi người bạn gái cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này