bội ước
Định nghĩa
Nghĩa 1: bội ước (Động từ)
Làm trái lại với điều đã cam kết hoặc hứa hẹn.
- 1."Bội ước với người yêu."
- 2."Anh ta đã bội ước trong hợp đồng làm ăn."
- 3."Cô ấy không thể bội ước lời hứa với bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "bội ước"
Lưu ý về động từ
"bội ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bội ước"
bội ước là động từ trong tiếng Việt. Làm trái lại với điều đã cam kết hoặc hứa hẹn. Ví dụ: "Bội ước với người yêu."
Từ liên quan
bội tình
Hành động phản bội tình cảm, thường là khi một người không trung thành với người mình yêu.
bội tín
Hành động phụ lòng tin cậy, lừa gạt hoặc chiếm đoạt một cách trái phép của người khác.
bội ơn
Sự cảm kích hoặc biết ơn đối với ai đó vì đã giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
bộn
(Phương ngữ) có nghĩa là nhiều hoặc khá nhiều.
bộn bề
Có nghĩa tương tự như bề bộn, diễn tả trạng thái lộn xộn, không gọn gàng.
bộng
Chỗ rỗng nằm trong lòng gỗ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.