bội ơn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bội ơn (Danh từ)

Sự cảm kích hoặc biết ơn đối với ai đó vì đã giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn cảm thấy bội ơn vì những gì mẹ đã làm cho tôi."
  • 2."Chúng ta không nên quên bội ơn đối với những người đã giúp đỡ trong lúc khó khăn."
  • 3."Anh ấy cảm thấy bội ơn khi nhận được sự hỗ trợ từ bạn bè trong công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: bội ơn (Động từ)

Hành động cảm kích hoặc thể hiện lòng biết ơn đối với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường bội ơn khi nhận được sự giúp đỡ từ đồng nghiệp."
  • 2."Cô ấy luôn biết cách bội ơn những người đã hỗ trợ cô trong cuộc sống."
  • 3."Khi ai đó giúp tôi, tôi sẽ bội ơn họ bằng cách gửi một tin nhắn cảm ơn."

Lưu ý khi sử dụng "bội ơn"

Lưu ý về động từ

"bội ơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bội ơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bội ơn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bội ơn"

bội ơn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự cảm kích hoặc biết ơn đối với ai đó vì đã giúp đỡ hoặc hỗ trợ. Ví dụ: "Tôi luôn cảm thấy bội ơn vì những gì mẹ đã làm cho tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này