bội tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bội tín (Động từ)

Hành động phụ lòng tin cậy, lừa gạt hoặc chiếm đoạt một cách trái phép của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ bội tín luôn để lại đau khổ cho người khác."
  • 2."Việc làm bội tín của anh ấy khiến mọi người thất vọng."
  • 3."Cô ta đã bội tín với bạn bè của mình vì lợi ích cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "bội tín"

Lưu ý về động từ

"bội tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bội tín"

bội tín là động từ trong tiếng Việt. Hành động phụ lòng tin cậy, lừa gạt hoặc chiếm đoạt một cách trái phép của người khác. Ví dụ: "Kẻ bội tín luôn để lại đau khổ cho người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này