bội thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bội thu (Động từ)

Thu được nhiều hơn so với chi ra hoặc nhiều hơn mức dự kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán cân thanh toán đang bội thu."
  • 2."Năm nay, mùa màng bội thu mang lại thu nhập cao cho nông dân."
  • 3."Do chăm sóc tốt, vườn rau của gia đình chúng tôi bội thu hơn mọi năm."

Lưu ý khi sử dụng "bội thu"

Lưu ý về động từ

"bội thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bội thu"

bội thu là động từ trong tiếng Việt. Thu được nhiều hơn so với chi ra hoặc nhiều hơn mức dự kiến. Ví dụ: "Cán cân thanh toán đang bội thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này